Từ: kiểu, hiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ kiểu, hiệu:

皎 kiểu, hiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này: kiểu,hiệu

kiểu, hiệu [kiểu, hiệu]

U+768E, tổng 11 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jiao3;
Việt bính: gaau2;

kiểu, hiệu

Nghĩa Trung Việt của từ 皎

(Tính) Trắng, sạch, sáng sủa.
◇Ban Tiệp Dư
: Kiểu khiết như sương tuyết (Oán ca hành ) Trong sạch như sương tuyết.
§ Ghi chú: Ta quen đọc là hiệu.

hiệu, như "huy hiệụ phù hiệu" (gdhn)
kiểu, như "kiểu (sáng trắng)" (gdhn)

Nghĩa của 皎 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎo]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢO
1. sáng trắng; sáng。白而亮。
皎洁。
sáng trong.
皎月。
trăng sáng.
2. họ Giảo。(Jiǎo)姓。
Từ ghép:
皎皎 ; 皎洁

Chữ gần giống với 皎:

, , , ,

Dị thể chữ 皎

, ,

Chữ gần giống 皎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎 Tự hình chữ 皎

Nghĩa chữ nôm của chữ: hiệu

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
hiệu𰕊:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu󰉍:hiệu (dạy dỗ, giáo dục)
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:giám hiệu, hiệu trưởng
hiệu:huy hiệụ phù hiệu
hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh
kiểu, hiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: kiểu, hiệu Tìm thêm nội dung cho: kiểu, hiệu